Destination B2 Unit 9, 10
<p>- Hoàn thành bài tập Unit 10, Review 5 & Unit 25</p>
BTVN 31/01U4.L4: WRITING
<p>- Hoàn thành 2 phiếu bài tập<br>- Đặt câu với từ vựng</p>
BTVN 24/1
<p>- Quay video 1' trả lời câu hỏi dưới sử dụng ít nhất 2 cụm từ nêu ý kiến đã học trong sách: <br>“Students who break school rules should always be suspended.”<br>Do you agree or disagree? Why?</p>
Destination B2
<p>- Chữa bài Unit 7: Danh từ<br>- Unit 8: Media</p><p>Homework: </p><p>- Hoàn thành Unit 7 - 8 - Review 4</p><p>- Hoàn thành phiếu bài tập về Danh từ đính kèm ở đây</p>
Grammar
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Chức năng</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p><p>Homework:</p><p>- Đặt câu sử dụng: </p><p>+ 5 loại danh từ: common, proper, collective, material, abstract</p><p>+ Danh từ ở các chức năng khác nhau (chủ ngữ - tân ngữ - bổ ngữ)</p><p>+ 6 loại danh từ không đếm được</p><p>+ các trường hợp danh từ vừa đếm được vừa không đếm được</p><p>+ các
Grammar
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p><p>Homework:</p><p>- Đặt câu sử dụng: </p><p>+ 5 loại danh từ: common, proper, collective, material, abstract</p><p>+ 6 loại danh từ không đếm được</p><p>+ các trường hợp danh từ vừa đếm được vừa không đếm được</p><p>+ các loại danh từ số nhiều đặc biệt</p><p>+ Hoàn thành bài tập trong phiếu bài tập cô giao</p><p
Grammar
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p>