BTVN 24/1
<p>- Quay video 1' trả lời câu hỏi dưới sử dụng ít nhất 2 cụm từ nêu ý kiến đã học trong sách: <br>“Students who break school rules should always be suspended.”<br>Do you agree or disagree? Why?</p>
<p>- Quay video 1' trả lời câu hỏi dưới sử dụng ít nhất 2 cụm từ nêu ý kiến đã học trong sách: <br>“Students who break school rules should always be suspended.”<br>Do you agree or disagree? Why?</p>
<p>- Chữa bài Unit 7: Danh từ<br>- Unit 8: Media</p><p>Homework: </p><p>- Hoàn thành Unit 7 - 8 - Review 4</p><p>- Hoàn thành phiếu bài tập về Danh từ đính kèm ở đây</p>
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Chức năng</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p><p>Homework:</p><p>- Đặt câu sử dụng: </p><p>+ 5 loại danh từ: common, proper, collective, material, abstract</p><p>+ Danh từ ở các chức năng khác nhau (chủ ngữ - tân ngữ - bổ ngữ)</p><p>+ 6 loại danh từ không đếm được</p><p>+ các trường hợp danh từ vừa đếm được vừa không đếm được</p><p>+ các
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p><p>Homework:</p><p>- Đặt câu sử dụng: </p><p>+ 5 loại danh từ: common, proper, collective, material, abstract</p><p>+ 6 loại danh từ không đếm được</p><p>+ các trường hợp danh từ vừa đếm được vừa không đếm được</p><p>+ các loại danh từ số nhiều đặc biệt</p><p>+ Hoàn thành bài tập trong phiếu bài tập cô giao</p><p
<p>Danh từ:</p><p>- Định nghĩa</p><p>- Phân loại</p><p>- Danh từ đếm được - Không đếm được</p><p>- Danh từ số ít - số nhiều</p>
<p>'- Mô hình học tập CLC (Class time - Living the Language - Coaching Time), kết hợp phương pháp Design Thinking (tư duy thiết kế) với Project-based learning (học tập theo mô hình dự án) giúp học sinh có những trải nghiệm học tập hoàn toàn mới, KET - 2 dự án, PET - 2 dự án, FCE - 2 dự án<br>- Outcome: học sinh phát triển đều 6 nền tảng ngôn ngữ ở trình độ A2 -> B1 -> B2: từ vựng - ngữ pháp - nghe - nói - đọc - viết, tư duy giải quyết vấn đề và 4C cho thế kỷ 21 (Critical thinking - Creative - Collaboration - Communication), xây dựng profile công dân toàn cầu&l
Listening full test (practice test 1)